poisson distribution

poisson distribution

A scientist plots a poisson distribution on a graph.

Định nghĩa

Danh từ: Phân phối Poisson một phân phối xác suất lý thuyết, được sử dụng để mô hình hóa số lần một sự kiện hiếm gặp xảy ra trong một khoảng thời gian hoặc không gian cố định, với điều kiện các sự kiện xảy ra độc lập với nhau với một tốc độ trung bình không đổi. một xấp xỉ tốt của phân phối nhị thức khi xác suất xảy ra sự kiện (p) rất nhỏ số lần thử (n) rất lớn.

dụ sử dụng
  • (Phân phối Poisson thường được dùng để mô hình hóa số cuộc gọi điện thoại một trung tâm cuộc gọi nhận được mỗi giờ.)
  • (Trong sinh học, phân phối Poisson có thể mô tả số lượng đột biến trong một chuỗi DNA trên một chiều dài cố định.)
  • (Phân phối Poisson một xấp xỉ tốt của phân phối nhị thức khi p nhỏ n lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to follow a Poisson distribution": tuân theo phân phối Poisson.
    • The number of radioactive decays per second follows a Poisson distribution. (Số phân phóng xạ mỗi giây tuân theo phân phối Poisson.)
  • "Poisson distribution parameter λ (lambda)": tham số λ của phân phối Poisson, đại diện cho tốc độ trung bình của sự kiện.
    • The mean and variance of a Poisson distribution are both equal to λ. (Giá trị trung bình phương sai của phân phối Poisson đều bằng λ.)
  • "Poisson process": quá trình Poisson, một quá trình ngẫu nhiên liên quan đến phân phối Poisson.
    • A Poisson process is used to model events that occur randomly over time. (Quá trình Poisson được dùng để mô hình hóa các sự kiện xảy ra ngẫu nhiên theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân phối Poisson rời rạc (Discrete Poisson distribution): dạng cơ bản, dùng cho các giá trị nguyên.
  • Phân phối Poisson tổng quát hóa (Generalized Poisson distribution): một biến thể mở rộng.
  • Phân phối nhị thức (Binomial distribution): phân phối liên quan, phân phối Poisson một xấp xỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, nhưng có thể gọi là phân phối xác suất Poisson (Poisson probability distribution).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "model with Poisson distribution": mô hình hóa bằng phân phối Poisson.
    • We can model the number of accidents per day with a Poisson distribution. (Chúng ta có thể mô hình hóa số vụ tai nạn mỗi ngày bằng phân phối Poisson.)
  • "fit a Poisson distribution": khớp một phân phối Poisson.
    • The data fits a Poisson distribution well. (Dữ liệu khớp tốt với một phân phối Poisson.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến, nhưng trong thống , thường nói "Poisson assumption" (giả định Poisson) khi dữ liệu được cho tuân theo phân phối này.
    • The Poisson assumption is valid for rare events. (Giả định Poisson giá trị đối với các sự kiện hiếm.)